Đăng ký
Login
HOME
GIỚI THIỆU
TÀI KHOẢN VIP
TỪ VỰNG
NGỮ PHÁP
HỘI THOẠI
BLOG
THÔNG BÁO
SITE MAP
Đăng ký
Login
HOME
GIỚI THIỆU
TÀI KHOẢN VIP
TỪ VỰNG
NGỮ PHÁP
HỘI THOẠI
BLOG
THÔNG BÁO
SITE MAP
HOME
|
SITEMAP
TỪ VỰNG
NGỮ PHÁP
HỘI THOẠI
BLOG
DÀI TẬP
NGẮN TẬP
Bài viết dài tập
1. Động từ có nhiều nghĩa
Động từ
2. Nhóm động từ tiếng Nhật được động từ hóa từ tính từ
Động từ
3. [Phần 2] Động từ ghép trong tiếng nhật
Động từ
4. [Phần 1] Động từ ghép trong tiếng nhật
Động từ
5. Full động từ cấp độ N3
Động từ
6. Full động từ cấp độ N2
Động từ
7. Full động từ cấp độ N1
Động từ
8. Tổng hợp danh từ trong tiếng nhật
Danh từ
9. [ Phần 3 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật cao cấp
Tính từ
10. [ Phần 2 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật trung - cao cấp (đầy đủ nhất)
Tính từ
11. [ Phần 1 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật trung cấp (đầy đủ nhất)
Tính từ
12. Tổng hợp tính từ tiếng nhật cơ bản trong đời sống
Tính từ
13. Tổng hợp tính từ tiếng nhật tettei (đầy đủ nhất)
Tính từ
14. Tổng hợp toàn bộ từ tượng thanh và từ tượng hình trong tiếng nhật
Trạng từ
15. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N4
Trạng từ
16. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N3
Trạng từ
17. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N2
Trạng từ
18. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N1
Trạng từ
19. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cơ bản nhất hay dùng trong đời sống
Trạng từ
20. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật tettei (đầy đủ nhất)
Trạng từ
Bài viết dài tập
1. Động từ có nhiều nghĩa
Động từ
2. Nhóm động từ tiếng Nhật được động từ hóa từ tính từ
Động từ
3. [Phần 2] Động từ ghép trong tiếng nhật
Động từ
4. [Phần 1] Động từ ghép trong tiếng nhật
Động từ
5. Full động từ cấp độ N3
Động từ
6. Full động từ cấp độ N2
Động từ
7. Full động từ cấp độ N1
Động từ
8. Tổng hợp danh từ trong tiếng nhật
Danh từ
9. [ Phần 3 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật cao cấp
Tính từ
10. [ Phần 2 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật trung - cao cấp (đầy đủ nhất)
Tính từ
11. [ Phần 1 ]Tổng hợp tính từ tiếng nhật trung cấp (đầy đủ nhất)
Tính từ
12. Tổng hợp tính từ tiếng nhật cơ bản trong đời sống
Tính từ
13. Tổng hợp tính từ tiếng nhật tettei (đầy đủ nhất)
Tính từ
14. Tổng hợp toàn bộ từ tượng thanh và từ tượng hình trong tiếng nhật
Trạng từ
15. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N4
Trạng từ
16. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N3
Trạng từ
17. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N2
Trạng từ
18. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cấp độ N1
Trạng từ
19. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật cơ bản nhất hay dùng trong đời sống
Trạng từ
20. Tổng hợp trạng từ tiếng nhật tettei (đầy đủ nhất)
Trạng từ
Bài viết ngắn tập
1. Phân biệt 欠ける(かける)– "Thiếu, khuyết, sứt, mẻ, mất một phần" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
2. Phân biệt 寄り添う(よりそう)– "Ở bên cạnh, đồng hành và thấu hiểu về mặt tinh thần" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
3. Phân biệt モヤモヤ – "Bứt rứt, khó chịu mơ hồ" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
4. Phân biệt 頼る(たよる) – "Dựa vào, nhờ cậy, trông cậy" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
5. Từ từ vựng 詐称(さしょう)đến nhóm "Khai gian, mạo xưng" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
6. Phân biệt やりくりする – "Xoay xở, cân đối nguồn lực" và các từ gần nghĩa trong tiếng Nhật Business
Có thể bạn chưa biết !
7. Phân biệt nhóm từ chỉ "Tức giận" trong tiếng Nhật – Từ 怒る đến 激怒, 激昂 và 憤慨
Có thể bạn chưa biết !
8. Phân biệt 当面の間 – "Trong thời gian trước mắt" và các cách diễn đạt gần nghĩa trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
9. 講じる(こうじる)nghĩa là gì ? – Động từ Business quan trọng mang nghĩa "đưa ra và thực hiện biện pháp"
Có thể bạn chưa biết !
10. Phân biệt nhóm từ "Trái với, xung đột với quy định" trong tiếng Nhật
Có thể bạn chưa biết !
11. PHÂN BIỆT NHÓM TỪ "LỆCH KHỎI TIÊU CHUẨN, QUY TẮC" TRONG TIẾNG NHẬT: HIỂU SẮC THÁI CHUẨN N1 VÀ BUSINESS
Có thể bạn chưa biết !
12. DIỄN ĐẠT "VỤNG VỀ" TRONG TIẾNG NHẬT BUSINESS: PHÂN BIỆT 18 TỪ VỰNG DỄ NHẦM LẪN
Có thể bạn chưa biết !
13. DIỄN ĐẠT "TIẾN TRIỂN ỔN ĐỊNH" TRONG TIẾNG NHẬT BUSINESS: PHÂN BIỆT CHI TIẾT 16 TỪ VỰNG DỄ NHẦM LẪN
Có thể bạn chưa biết !
14. Tiếng lóng (Wakamono kotoba) và ngôn ngữ mạng xã hội của giới trẻ Nhật Bản
Từ vựng văn nói hội thoại
15. (Phần I ) Cuộc sống thường ngày – 生活
Học từ vựng cuộc sống qua Flash card
Bạn cần hỗ trợ ?